|
Vật liệu chính: |
Mật độ 40±2 kg/m³ |
|
Độ dày tấm : |
50-200 mm |
|
Độ dày thép: |
0,4-0,8mm |
|
Chiều dài tiêu chuẩn: |
tÙY CHỈNH |
|
Chiều rộng hiệu quả: |
400mm-1100mm |
Nhẹ, thiết kế sáng tạo và thẩm mỹ cao. Trọng lượng thường dao động từ 10 kg/m² đến 14 kg/m², tương đương 1/30 bức tường gạch. Bề mặt có màu sắc phong phú, không cần trang trí thêm.
Độ bền cao, cứng vững, ổn định, chống va đập và khả năng chịu động đất tốt, chống ăn mòn và chịu thời tiết xuất sắc. Phù hợp cho cả kết cấu bao che và chịu lực, loại bỏ nhu cầu sử dụng dầm và cột trong các công trình thông thường.
Khả năng cách nhiệt, chịu nhiệt và cách âm vượt trội. Về khả năng chống ngưng tụ ẩm, tấm polyurethane dày 35mm tương đương với tường gạch đỏ dày 1130mm.
Mức độ tiền chế và lắp ráp cao, ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết khắc nghiệt trong quá trình thi công. So với các phương pháp xây dựng truyền thống, thời gian thi công có thể rút ngắn hơn 40%.
Chịu lửa: Hiệu suất cháy đạt cấp B, nhiệt độ sử dụng tối đa là 180°C (cho phép tiếp xúc tức thời ở 250°C). Khi tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa, vật liệu sẽ hóa than, không chảy nhỏ giọt, không cong vênh và không chảy mềm. Sau khi tiếp xúc với lửa, bề mặt hình thành lớp "bọt graphite", bảo vệ hiệu quả cấu trúc bọt bên trong.
| Tấm Wall PIR Sandwich | |
| Độ dày thép bề mặt | 0,4 mm— 0,8mm |
| Vật liệu tấm bề mặt | PPGI /Thép không gỉ/Tấm nhôm |
| Độ dày tấm | 50mm/75mm/100mm/150mm/200mm |
| Chiều rộng tấm | 400mm-1100mm |
| Chiều dài tấm | Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng |
| Mật độ vật liệu lõi | 40±2 kg/m³ |
| Màu sắc thông dụng | Xám trắng, Xám bạc, Xanh biển, Đỏ tươi, v.v. (tham khảo sản phẩm thực tế) |
| Dẫn nhiệt | ≤0,025 (W/m·K) |
| Phương pháp lắp đặt | Ngang và dọc |
| Sức mạnh nén | 2,0 — 2,7 (kg/cm²) |
| Lớp phủ khuyến nghị | lớp phủ kẽm nhúng nóng 150g/m² |
| Nhà sản xuất thép được đề xuất | Baosteel, Ye Chien, Bluescope, Guanzhou, Xinyu, Shenlong và các đơn vị khác |

Bản quyền © 2025 bởi Công ty TNHH Công nghệ Trung Thiên Duyệt, Hà Bắc | Chính sách bảo mật